Hotline: 0938.618.886

PHÂN PHỐI THAN CỤC, THAN ĐÁ, THAN CÁM UY TÍN NHẤT LH 0938 618 886

Bán than đốt lò công nghiệp các loại: than cám, than cục xô, than kíp Quảng Ninh 0938618886

Công ty than đá Trường Tiến chuyên cung cấp và phân phối các loại than cám 4A, than cám 4B, than cám 5A, than cám 5B, than cám đá vỡ.

- Các loại than cục, than cục xô 1A, than cục 3A, than cục 4A, than cục 5A, than cục 5B, than cục xô Đèo Nai, than cục xô Cẩm Phả.

- Các loại than xuất sứ nguồn gốc Quảng Ninh từ các mỏ than Đèo Nai, than cọc 6, than Vàng Danh, than Mạo Khê, than Uông Bí, than Cẩm Phả, than Hòn Gai, các nguồn từ tập đoàn than, đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng nghành than Quảng Ninh.

- Phục vụ đốt lò hơi, lò ghi xích, lò ống dạng đứng, dạng nằm, lò xây bằng gạch chịu nhiệt, các loại lò chuyển từ sử dụng củi chấu sang sử dụng than đá trong các nghành công nghiệp chế biến thực phẩm, bao bì, luyện sắt thép, xi măng, dệt may, dệt nhuộm, giầy da, chế biến thực phẩm đông lạnh, sản xuất thức ăn chăn nuôi, phân bón, gia công chế biến quặng kim loại. Đòi hỏi yêu cầu cao về nhiệt lượng và chất lượng than.

>>>> Xem ngay các mẫu than đá, than cám, than đốt lò giá rẻ, than cục 

Với kinh nghiệm phân tích mẫu, kinh nghiệm tuyển chọn chất lượng than trong nghành, kinh nghiệm quản lý chế biến khai thác vận chuyển của các thành viên ban lãnh đạo Công ty Trường Tiến chắc chắn sẽ giúp quý công ty đơn vị sử dụng than trong hoạt động kinh doanh hiệu quả nhất đảm bảo tiết kiệm trong hoạt động sản xuất kinh doanh cũng như sử dụng nguồn tài nguyên hóa thạch đạt kết quả.

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐTTM TRƯỜNG TIẾN
     ĐƠN VỊ CHUYÊN CUNG CẤP VÀ PHÂN PHỐI THAN ĐÁ , THAN CÁM , CÁC LOẠI  TRÊN TOÀN QUỐC
                  Gọi để được tư vấn : 0938.618.886 – 0466.526.999 -0962.819.881
                  Trưởng phòng cung tiêu : Mr. PHương  0938618886
                   Email: phuongthanqn9999@gmail.com

 


 


THAN TIÊU CHUẨN VIỆT NAM ( TCVN 8910:2015)
 
THAN THƯƠNG PHẨM - YÊU CẦU KỸ THUẬT


Phạm vi áp dụng:
 
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật cho các loại than thương phẩm gồm than cục, than cám, than bùn tuyển, than không phân cấp.
Tài liệu viện dẫn:
 
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bản sửa đổi (nếu có).
 
- TCVN 172 (ISO 589), Than đá - Xác định hàm lượng ẩm toàn phần.
 
- TCVN 173 (ISO 1171), Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định tro.
 
- TCVN 174 (ISO 562), Than đá và than cốc - Xác định hàm lượng chất bốc.
 
- TCVN 175 (ISO 334), Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định hàm lượng lưu huỳnh chung – Phương pháp Eschka.
 
- TCVN 200 (ISO 1928), Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định giá trị tỏa nhiệt toàn phần bằng phương pháp bom đo nhiệt lượng và tính giá trị tỏa nhiệt thực.
 
- TCVN 251 (ISO 1953) Than đá - Phân tích cỡ hạt bằng sàng.
 
- TCVN 318 (ISO 1170), Than và cốc - Tính kết quả phân tích trên những trạng thái khác nhau.
 
- TCVN 1693 (ISO 18283), Than đá - Lấy mẫu thủ công.
 
- TCVN 4307, Than - Phương pháp xác định tỷ lệ dưới cỡ và trên cỡ.
 
- ISO 13909-2, Hard coal and coke - Mechanical sampling - Part 2: Coal - Sampling from moving streams (Than đá và cốc - Lấy mẫu cơ giới - Phần 2: Than - Lấy mẫu trên dòng chuyển động).
 
- ISO 13909-3, Hard coal and coke - Mechanical sampling - Part 3: Coal - Sampling from stationary lots (Than đá và cốc - Lấy mẫu cơ giới - Phần 3: Than - Lấy mẫu tại lô tĩnh).
 
- ISO 13909-4, Hard coal and coke - Mechanical sampling - Part 4: Coal - Preparation of test samples (Than đá và cốc - Lấy mẫu cơ giới - Phần 4: Than - Chuẩn bị mẫu thử).
 
Phương pháp thử:
 
1.    Lấy mẫu: Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu theo một trong các tiêu chuẩn sau: TCVN 1693 (ISO 18283), ISO 13909-2, ISO 13909-3, ISO 13909-4.
 
2.    Tính chuyển kết quả: Tính chuyển kết quả phân tích trên những trạng thái khác nhau theo TCVN 318 (ISO 1170)
 
3.    Phương pháp xác định
 
3.1   Xác định cỡ hạt theo TCVN 251 (ISO 1953).
 
3.2   Xác định tỷ lệ cỡ hạt khi giao nhận ban đầu theo TCVN 4307.
 
3.3   Xác định độ tro khô (Ak) theo TCVN 173 (ISO 1171).
 
3.4   Xác định hàm lượng ẩm toàn phần (Wtp) theo TCVN 172 (ISO 589).
 
3.5. Xác định hàm lượng chất bốc khô (Vk) theo TCVN 174 (ISO 652)
 
3.6. Xác định hàm lượng lưu huỳnh chung khô (Skch) theo TCNV 175 (ISO 334)
 
3.7. Xác định trí số toả nhiệt toàn phần khô (Qkgr) theo TCNV 200 (ISO 1928)
Yêu cầu Kỹ thuật:
 
Yêu cầu kỹ thuật của than thương phẩm được quy định trong Bảng 1.
 
Bảng 1 - Yêu cầu kỹ thuật đối với than thương phẩm

Chỉ tiêu    Mức giới hạn     
Phương pháp thử
     
Than cục     
Than cám    Than bùn tuyển    Than không phân cấp    
 
1. Cỡ hạt     
từ 6 mm đến
100 mm     
không lớn hơn 25 mm     
không lớn hơn 0,5 mm     
không lớn hơn 200 mm    TCVN 251 (ISO 1953)
2. Tỷ lệ cỡ hạt     khi giao nhận ban đầu, không lớn hơn     
20 % (dưới cỡ)     
10 % (trên   cỡ)     
15 % (trên   cỡ)     
 
–     
 
TCVN 4307
 
3. Độ tro khô (Ak)     
từ 3,00 %
đến 16,00 %     
từ 5,00 %
đến 45,00 %     
từ 27,01 %
đến 35,00 %     
từ 31,01 %
đến 45,00 %    TCVN 173 (ISO 1171)
4.   Hàm   lượng ẩm toàn     phần (Wtp), không lớn hơn     
 
6,00 %     
 
23,00 %     
 
25,00 %     
 
16,00 %     
TCVN 172 (ISO 589)
5. Hàm lượng   chất bốc   khô   (Vk), không lớn hơn     
 
8,00 %     
 
15,00 %     
 
8,00 %     
 
36,00 %     
TCVN 174 (ISO 652)
6. Hàm   lượng     lưu huỳnh     chung     khô
(Sk   ), không lớn hơn
ch     
 
1,75 %     
 
4,00 %     
 
1,75 %     
 
9,00 %     
TCVN 175 (ISO 334)
7. Trị số tỏa nhiệt toàn phần khô (Qk ),
gr
không nhỏ hơn     
 
6 700   Cal/g     
 
4 100   Cal/g     
 
5 000   Cal/g     
 
3 650   Cal/g     
TCVN 200 (ISO 1928)
 
 
CHÚ THÍCH: Chỉ tiêu kỹ thuật của một số loại than cụ thể xem các Phụ lục từ A đến D.

tiêu chuẩn Than cám 2:
•    Mã sản phẩm (Product number) : HG 070
•    Cỡ hạt mm (Size) : 0 – 15
•    Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 9%
Giới hạn (Limit): 8,01 – 10,00
•    Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 8,0% Không lớn hơn (max):12,0%
•    Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6,5%
•    Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,6% Không lớn hơn (max):0,8%
•    Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 7600 cal/g
tiêu chuẩn Than cám 3a:
•    Mã sản phẩm (Product number) : HG 08A
Cỡ hạt mm (Size) : 0 – 15
Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 11,5%
Giới hạn (Limit): 10,01 – 13,00
•    Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 8,0% Không lớn hơn (max):12,0%
•    Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6,5%
•    Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,5% Không lớn hơn (max):0,7%
•    Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 7350 cal/g
tiêu chuẩn Than cám 3b:
•    Mã sản phẩm (Product number) : HG 08B Cỡ hạt mm (Size) : 0 – 15
•    Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 14%
•    Giới hạn (Limit): 13,01 – 15,00
•    Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 8,0% Không lớn hơn (max):12,0%
•    Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6,5%
•    Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,5% Không lớn hơn (max):0,7%
•    Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 7050 cal/g
tiêu chuẩn Than cám 4a:
•    Mã sản phẩm (Product number) : HG 09A
•    Cỡ hạt mm (Size) : 0 – 15
•    Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 20%
•    Giới hạn (Limit): 18,01 – 22,00
•    Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 8,0% Không lớn hơn (max):12,0%
•    Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6,5%
•    Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,5% Không lớn hơn (max):0,7%
•    Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 6500 cal/g
tiêu chuẩn Than cám 4b:
•    Mã sản phẩm (Product number) : HG 09B
•    Cỡ hạt mm (Size) : 0 – 15
•    Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 24%
•    Giới hạn (Limit): 22,01 – 26,00
•    Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 8,0% Không lớn hơn (max):12,0%
•    Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6,5%
•    Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,5% Không lớn hơn (max):0,7%
•    Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 6050 cal/g
tiêu chuẩn Than cám 5:
•    Mã sản phẩm (Product number) : HG 100
•    Cỡ hạt mm (Size) : 0 – 15
•    Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 30%
•    Giới hạn (Limit): 26,01 – 33,00
•    Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 8,0% Không lớn hơn (max):12,0%
•    Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6,5%
•    Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,5% Không lớn hơn (max):0,7%
•    Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr:
Không nhỏ hơn (min) 5500 cal/g
tiêu chuẩn Than cám 6a:
•    Mã sản phẩm (Product number) : HG 11A
•    Cỡ hạt mm (Size) : 0 – 15
•    Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 36%
•    Giới hạn (Limit): 33,01 – 40,00
•    Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 8,0% Không lớn hơn (max):12,0%
•    Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6,5%
•    Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,5% Không lớn hơn (max):0,7%
•    Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 4850 cal/g
tiêu chuẩn Than cám 6b:
•    Mã sản phẩm (Product number) : HG 11B
•    Cỡ hạt mm (Size) : 0 – 15
•    Độ tro khô (ash, on dry basic), Ak : Trung bình (Medium): 42%
•    Giới hạn (Limit): 40,01 – 45,00
•    Độ ẩm toàn phần (Total moisture, as received),Wtp : Trung bình (Medium): 8,0% Không lớn hơn (max):12,0%
•    Chất bốc khô (Volatile matter, on dry basic), Vk : Trung bình (Medium) 6,5%
•    Lưu huỳnh chung khô (Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình (Medium): 0,5% Không lớn hơn (max):0,7%
•    Trị số toả nhiệt toàn phần khô (Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Không nhỏ hơn (min) 4400 cal/g
Trên đây là thống kê tiêu chuẩn than cám theo nhà nước quy định, cảm ơn quý vị đã theo dõi bài viết.

Công ty chúng tôi có đầy đủ thiết bị vận tải và hàng hóa đủ để cung cấp than số lượng theo yêu cầu của quý công ty khách hàng trên địa bàn ba miền Bắc, Trung, Nam.
Đối với quý công ty đơn vị có nhu cầu ký kết mua than của tập đoàn than chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ mọi thủ tục nhanh gọn nhất giúp quý khách nhập được hàng ký đơn mua hàng  như ý muốn.
1.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Lai châu
2.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Điện biên
3.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Sơn La
4.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Hòa Bình
5.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Hà Giang 
6.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Cao Bằng
7.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Lào Cai 
8.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Yên Bái  
9.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Tuyên Quang

10.  Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Thái Nguyên
11.     Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Lạng Sơn
12.     Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Phú Thọ

13.     Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Bắc Giang 
14.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Quảng Ninh
15.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Vĩnh Phúc
16.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Bắc Ninh
17.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Hưng Yên 
18.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Hải Dương
19.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Hải Phòng
20.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Hà Nam
21.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Thái Bình
22.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Nam Định
23.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Ninh Bình
24.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Thanh Hóa
25.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Nghệ An
26.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Hà Tĩnh
27.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Quảng Bình
28.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Quảng Trị
29.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Huế
30.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Đà Nẵng
31.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Quảng Nam 
32.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Quảng Ngãi
33.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Kon Tum
34.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Lâm Đồng
35.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Đà Lạt
36.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Ninh Thuận
37.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Bình Thuận
38.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Biên Hòa
39.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Long An
40.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Đồng Nai
41.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Sài Gòn
42.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Vĩnh Long
43.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Kiên Giang
44.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Tiền Giang 
45.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Bến Tre
46.    Quý công ty đơn vị cần mua than cục xô, than đá, than cám tại Trà Vinh